model |
Hình thức động cơ |
Công suất động cơ (KW) |
Vận chuyển (KG/H) | Áp suất cung cấp không khí (mPa) |
Kích thước tổng thể (mm) |
吸料管直径(mm) |
| TT-1 | Quạt cuộn |
1.5 | 400 | 0.6 | Phi; 220*850 |
Phi; 38 |
| TT-2 | Quạt cuộn |
2.2 | 600 | 0.6 | Phi; 220*850 |
Phi; 38 |
| TT-3 | Quạt cuộn |
3 | 1200 | 0.6 | Phi; 290*1050 |
Phi; 51 |
| TT-4 | Quạt cuộn |
5.5 | 2000 | 0.6 | Phi; 420*1350 |
Phi; 51 |
| TT-5 | Hai giai đoạn Turbo Fan |
5.5 | 3000 | 0.6 | Phi; 420*1350 |
Phi; 51/63 |
| TT-6 | Quạt cuộn |
7.5 | 3500 | 0.6 | Phi; 420*1450 | Phi; 63 |
| TT-7 | Hai giai đoạn Turbo Fan/Rotz Fan |
7.5/5.5 | 4000 | 0.6 | Phi; 420*1350 | Phi; 76 |
| TT-10-6 | Quạt Rotz |
7.5 | 6000 | 0.6 | Phi; 600*1650 | Phi; 76 |
| TT-20-5 | Quạt Rotz |
11 | 5000 | 0.6 | Phi; 600*2120 | Phi; 89 |
1. Khối lượng vận chuyển là khối lượng vận chuyển giới hạn lý thuyết được đo trong điều kiện thí nghiệm với mật độ khối lượng 0,5 và chất lỏng tương đối tốt làm chất mang thử nghiệm;
2. Khoảng cách đo khối lượng từ TT-1 đến TT-7 là trong vòng 4 mét (chiều dài truyền+chiều cao nâng), 10 mét đối với TT-10-6 và 20 mét đối với TT-20-5;
3. Đặc tính vật liệu và khoảng cách vận chuyển có ảnh hưởng lớn đến khối lượng vận chuyển, và khoảng cách vận chuyển tỷ lệ nghịch với khối lượng vận chuyển;
